Thông số kỹ thuật
| Cấu hình | Loa passive 2 đường tiếng, thiết kế compact |
|---|---|
| CỦ LOA |
- LF: 12” (300 mm), voice coil 2.5” (75 mm), Neodymium - HF: Compression driver 1” (25 mm), voice coil 1.7” (44 mm) |
| HIỆU SUẤT |
- Frequency Response: 58 Hz – 18 kHz ±3 dB - Low Cut (-10 dB): 45 Hz - Sensitivity: 96.5 dB - Maximum SPL: 121 dB continuous / 127 dB peak / 133 dB peak |
| CÔNG SUẤT |
- Rated Power: 400 W AES - Peak Power: 1600 W |
| TRỞ KHÁNG | 8Ω |
| GÓC PHỦ |
- 90°–110° (Ngang) x 50° (Dọc) - User-rotatable Differential Dispersion horn |
| PHÂN TẦN | - Passive crossover tại 2.7 kHz |
| KẾT NỐI |
- 2 x NL4 type - Input: 1+ / 1- - Link: 1+ / 1- |
| THÙNG LOA & HOÀN THIỆN |
- Thùng gỗ plywood đa góc đối xứng - Sơn polyurea đen - Lưới thép đục lỗ màu đen, có lớp vải bảo vệ phía sau |
| KÍCH THƯỚC | 340 x 365 x 620 mm |
| TRỌNG LƯỢNG | 16.5/18.4 kg |
Sản phẩm liên quan